Một số từ vựng về món ăn Việt Nam
Th.hai, 02/11/2020, 10:36 Lượt xem: 1203

Ẩm thực Việt Nam có rất nhiều món ăn ngon cũng như nổi tiếng mà người Việt ai cũng phải biết như: phở, bánh cuốn, bánh tôm, bún chả, bún ốc, bánh trôi… IOE sẽ giới thiệu cho bạn những từ vựng tiếng Anh về món ăn Việt Nam phổ biến cũng như cơ bản nhất để bạn có thể sử dụng được ngay vào trong giao tiếp hàng ngày. Hãy note lại các từ vựng tiếng Anh về món ăn dưới đây nhé.

  1. Stuffer pancak: bánh cuốn
  2. Pancake: bánh xèo
  3. Young rice cake: bánh cốm
  4. Round sticky rice cake: bánh giày
  5. Girdle-cake: bánh tráng
  6. Shrimp in batter: bánh tôm 
  1. Stuffed sticky rice balls: bánh trôi
  2. Soya cake: bánh đậu
  3. Pho: phở
  4. Snail rice noodles: bún ốc
  5. Beef rice noodles: bún bò
  6. Kebab rice noodles: bún chả
  7. Crab rice noodles: bún cua
  8. Soya noodles (with chicken): Miến (gà)
  9. Eel soya noodles: miến lươn
  10. Hot rice noodle soup: bún thang
  11. Hot pot: lẩu
  12. Rice gruel: cháo hoa
  13. Shrimp floured and fried: tôm lăn bột
  14. Fresh-water crab soup: riêu cua
  1. Soya cheese: đậu phụ
  2. Bamboo sprout: măng
  3. Roasted sesame seeds and salt: Muối vừng
  4. Chao:nước tương
  5. Fish sauce: nước mắm
  6. (Salted) aubergine: cà (muối)
  7. Salted vegetables: dưa muối
  8. Salted vegetables pickles: dưa góp
  9. Onion pickles: dưa hành

(ST)